photographic

/,foutə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
photographic

A photographer uses photographic equipment to capture a landscape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nhiếp ảnh, (thuộc về) chụp ảnh: Liên quan đến hoạt động, quá trình hoặc kỹ thuật chụp ảnh.
    • Giống như ảnh chụp, chính xác chi tiết như ảnh: Mô tả điều đó độ chính xác, rõ ràng đầy đủ chi tiết đến mức giống hệt một bức ảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a photographic memory for details. ( ấy trí nhớ như chụp ảnh về các chi tiết.)
    • The exhibition displayed his photographic work from the 1990s. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy từ thập niên 1990.)
    • We need to buy some photographic paper for the printer. (Chúng tôi cần mua một ít giấy ảnh cho máy in.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Photographic evidence": bằng chứng hình ảnh, thường dùng trong pháp hoặc điều tra.

    • The case was solved based on photographic evidence from a security camera. (Vụ án đã được giải quyết dựa trên bằng chứng hình ảnh từ camera an ninh.)
  • "Photographic accuracy": độ chính xác tuyệt đối, giống hệt như thực tế.

    • The artist is known for the photographic accuracy of his portraits. (Người họa sĩ nổi tiếng với độ chính xác như ảnh chụp trong các bức chân dung của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Photography (danh từ): nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh.

    • He studied photography at university. (Anh ấy đã học nhiếp ảnhtrường đại học.)
  • Photographer (danh từ): nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh.

    • She works as a fashion photographer. ( ấy làm việc với tư cách một nhiếp ảnh gia thời trang.)
  • Photograph (danh từ/động từ): bức ảnh / chụp ảnh.

    • This is an old photograph of my grandparents. (Đây một bức ảnh của ông bà tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lens-based (adj): dựa trên ống kính (thường dùng trong nghệ thuật).
  • Detailed (adj): chi tiết, tỉ mỉ (nghĩa mở rộng về độ chính xác).
  • Exact (adj): chính xác (nghĩa mở rộng về độ chính xác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt trực tiếp hình thành từ tính từ "photographic")

Thành ngữ liên quan
  • A photographic memory: trí nhớ như máy ảnh, khả năng nhớ chính xác mọi chi tiết đã thấy.
    • The detective was said to have a photographic memory for faces. (Viên thám tử được cho trí nhớ như máy ảnh về các khuôn mặt.)
photographic

A photographer uses photographic equipment to capture a landscape.

tính từ
  1. (thuộc) thợ chụp ảnh
  2. như chụp ảnh
    • a photographic style of painting
      lối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)

Từ tương tự

Từ chứa "photographic"

Từ có nhắc đến "photographic"