exact

/ig'zækt/
tính từ
  1. chính xác, đúng, đúng dắn
    • exact sciences
      khoa học chính xác
ngoại động từ (+ from, of)
  1. tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)
  2. đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exact"

exact
The architect draws an exact copy of the blueprint.