phrénique

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) cơ hoành
    • Centre phrénique
      trung tâm cơ hoành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phrénique"

phrénique
Le nerf phrénique innerve le diaphragme.