physics

/'fiziks/
Học thuật
Thân thiện
physics

A student conducts a simple physics experiment with a pendulum.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số ít):
    • Vật lý học: Một ngành khoa học tự nhiên nghiên cứu về vật chất, năng lượng, các tương tác cơ bản giữa chúng. tìm hiểu các quy luật chi phối vũ trụ, từ những hạt hạ nguyên tử nhỏ nhất đến cấu trúc của toàn bộ vũ trụ.
    • Tính chất vật : Các đặc tính hiện tượng liên quan đến cấu trúc hành vi của vật chất năng lượng trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a degree in physics. ( ấy bằng về vật lý học.)
    • Understanding quantum physics is challenging. (Hiểu về vật lượng tử rất thách thức.)
    • The physics of sound involves the study of waves. (Vật của âm thanh liên quan đến việc nghiên cứu sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the physics of something": dùng để chỉ các nguyên hiện tượng vật chi phối một đối tượng hoặc lĩnh vực cụ thể.
    • He is fascinated by the physics of flight. (Anh ấy bị hoặc bởi các nguyên vật của sự bay.)
  • "applied physics": vật ứng dụng, tập trung vào việc sử dụng các nguyên vật vào công nghệ các ứng dụng thực tế.
    • This medical device is a result of advances in applied physics. (Thiết bị y tế này kết quả của những tiến bộ trong vật ứng dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Physicist (n): nhà vật lý học.
    • Marie Curie was a famous physicist. (Marie Curie một nhà vật học nổi tiếng.)
  • Physical (adj): (thuộc về) vật , vật chất, thể chất.
    • The physical laws of the universe are constant. (Các định luật vật của vũ trụ không đổi.)
  • Physically (adv): về mặt vật , thể chất.
    • The two objects are physically connected. (Hai vật thể được kết nối với nhau về mặt vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Natural philosophy (cổ, trang trọng): triết học tự nhiên (tên gọi của vật lý học).
  • Physical science: khoa học vật (một nhánh rộng hơn bao gồm vật , hóa học, thiên văn học, khoa học Trái Đất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "physics")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "physics")

physics

A student conducts a simple physics experiment with a pendulum.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. vật lý học