physiologique

Học thuật
Thân thiện
physiologique

L'état physiologique du patient est stable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sinhhọc: Liên quan đến các chức năng hoạt động bình thường của các cơ quan sống các bộ phận của chúng.
    • Thuộc về quá trình tự nhiên của cơ thể: Miêu tả các hiện tượng, trạng thái hoặc đặc điểm xảy ra một cách tự nhiên bình thường trong một cơ thể sống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La respiration est un processus physiologique essentiel. (Hô hấpmột quá trình sinhthiết yếu.)
    • Les besoins physiologiques de base incluent la faim et la soif. (Các nhu cầu sinhcơ bản bao gồm đói khát.)
    • Une réaction physiologique normale au froid est la chair de poule. (Một phản ứng sinhbình thường với cái lạnhnổi da gà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "équilibre physiologique": cân bằng sinh lý, trạng thái ổn định của các chức năng trong cơ thể.

    • Le corps cherche toujours à maintenir son équilibre physiologique. (Cơ thể luôn tìm cách duy trì cân bằng sinhcủa .)
  • "solution physiologique": dung dịch sinh lý, thường chỉ dung dịch muối đẳng trương.

    • On utilise une solution physiologique pour nettoyer les lentilles de contact. (Người ta sử dụng dung dịch sinhđể rửa kính áp tròng.)
Biến thể từ gần giống
  • Physiologie (danh từ): sinhhọc, ngành khoa học nghiên cứu về các chức năng của cơ thể sống.
  • Physiologiquement (trạng từ): một cách thuộc về sinh lý, về mặt sinh lý.
    • Physiologiquement, c'est un phénomène normal. (Về mặt sinh lý, đómột hiện tượng bình thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Fonctionnel: thuộc về chức năng (thường dùng trong bối cảnh y sinh).
  • Biologique: thuộc về sinh học (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sinh lý).
Từ trái nghĩa
  • Pathologique: thuộc về bệnh lý, không bình thường.
    • Une tumeur est une croissance pathologique, non physiologique. (Khối u là một sự phát triển bệnh lý, không phải sinh lý.)
physiologique

L'état physiologique du patient est stable.

tính từ
  1. xem physiologie
    • état physiologique
      trạng thái sinh

Từ chứa "physiologique"

Từ có nhắc đến "physiologique"