phytography

/fai'tɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
phytography

A botanist carefully draws a detailed phytography of a flowering plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực vật học miêu tả: Một chuyên ngành của thực vật học chuyên về việc mô tả hệ thống các đặc điểm hình thái, cấu trúc các đặc điểm nhận dạng khác của thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phytography is essential for accurately identifying and classifying plant species. (Thực vật học miêu tả rất cần thiết để xác định phân loại chính xác các loài thực vật.)
    • The botanist's work in phytography involved detailed drawings of leaf venation. (Công việc của nhà thực vật học trong lĩnh vực thực vật học miêu tả liên quan đến các bản vẽ chi tiết về hệ gân .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The phytography of the region": Các mô tả thực vật học về một khu vực địa cụ thể.
    • The book provides a comprehensive phytography of the Amazon rainforest. (Cuốn sách cung cấp một bản mô tả thực vật học toàn diện về rừng mưa Amazon.)
Biến thể từ gần giống
  • Phytographer (n): Nhà thực vật học miêu tả, người chuyên về phytography.

    • The phytographer documented hundreds of new species. (Nhà thực vật học miêu tả đã ghi chép lại hàng trăm loài mới.)
  • Phytographic (adj): (Thuộc về) thực vật học miêu tả.

    • The phytographic details in the manual are very precise. (Các chi tiết về thực vật học miêu tả trong sổ tay rất chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Descriptive botany: Thực vật học mô tả (nghĩa tương đương trực tiếp).
  • Plant description: Sựtả thực vật.
Từ trái nghĩa
  • Plant physiology: Sinh lý học thực vật (nghiên cứu chức năng, không phải mô tả hình thái).
  • Plant taxonomy: Phân loại học thực vật (tập trung vào phân loại đặt tên, mặc dù sử dụng kết quả từ phytography).
phytography

A botanist carefully draws a detailed phytography of a flowering plant.

danh từ
  1. (thực vật học) thực vật học miêu tả

Từ gần giống