phích

  1. d. Bình thủy tinh hai lớp vỏ, giữa một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.
  2. d. Phiếu ghi tên sáchthư viện.
  3. d. Cái dùng để cắm vàonối với dòng điện lấy điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phích
Mẹ rót nước nóng từ cái phích vào ấm trà.