phảy

phảy

Cô ấy phảy bụi trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Dấu phảy: Một dấu câu trong văn bản, hình dạng như một dấu phẩy (,), dùng để ngăn cách các thành phần trong câu hoặc liệt kê.
      • dụ: Trong câu "Tôi, anh ấy ấy đi chơi", dấu phảy được đặt sau "Tôi". (Dấu phảy dấu câu ngăn cách các yếu tố trong câu.)
    • Vật hình cong nhỏ: Trong một số ngữ cảnh, "phảy" chỉ một vật nhỏ, cong, giống như dấu phảy ( dụ: cái móc nhỏ).
      • dụ: Cái phảy này dùng để treo đồ. (Vật nhỏ hình cong dùng để móc đồ.)
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Làm động tác phẩy: Hành động đưa tay hoặc vật đó qua lại nhẹ nhàng, thường để xua đuổi hoặc làm sạch.
      • dụ: ấy phảy tay xua đuổi ruồi. ( ấy làm động tác phẩy tay để đuổi ruồi.)
    • Gạt nhẹ: Hành động gạt hoặc hất nhẹ một vật đó.
      • dụ: Anh ta phảy bụi trên áo. (Anh ta gạt nhẹ bụi trên áo.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dấu phảy trong câu giúp người đọc hiểu hơn. (Dấu phảy dấu câu hỗ trợ việc đọc hiểu.)
    • Cái phảy nhỏ này rất tiện lợi. (Vật nhỏ hình cong này có ích trong sử dụng hàng ngày.)
  • Động từ:

    • Mẹ phảy quạt cho con ngủ. (Mẹ làm động tác phẩy quạt nhẹ nhàng.)
    • ấy phảy tay chào tạm biệt. ( ấy đưa tay qua lại nhẹ nhàng để chào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phảy tay": Hành động đưa tay qua lại nhẹ nhàng, thường mang ý nghĩa từ chối hoặc xua đuổi.

    • Anh ta phảy tay tỏ ý không đồng ý. (Anh ta đưa tay qua lại để biểu lộ sự từ chối.)
  • "phảy bụi": Hành động gạt nhẹ bụi bẩn khỏi bề mặt.

    • Chị ấy phảy bụi trên bàn trước khi đặt sách. (Chị ấy gạt nhẹ bụi để làm sạch bàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẩy (động từ): Hành động đưa tay hoặc vật qua lại, tương tự "phảy" nhưng phổ biến hơn trong tiếng Việt chuẩn.

    • Anh ấy phẩy tay chào. (Anh ấy đưa tay qua lại để chào.)
  • Phảy phảy (từ láy): Hành động phảy liên tiếp, nhẹ nhàng.

    • Em phảy phảy tay vui vẻ. (Em đưa tay qua lại liên tiếp một cách vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phẩy: Cùng nghĩa với "phảy" (động từ), thường dùng trong văn nói hoặc văn viết chuẩn.
  • Gạt: Hành động đưa tay hoặc vật qua lại để loại bỏ thứ đó ( dụ: gạt bụi).
  • Xua: Hành động đưa tay qua lại để đuổi vật đó ( dụ: xua ruồi).
Thành ngữ liên quan
  • Phảy tay không: Hành động phảy tay không cầm vật , thường để biểu lộ sự thờ ơ hoặc từ chối.
    • Anh ta chỉ phảy tay không, không nói lời nào. (Anh ta đưa tay qua lại không nói, tỏ ý không quan tâm.)