phập

  1. d'un coup sec et profondément
    • Chém phập vào cây chuối
      couper un bananier d'un coup sec et profondément
    • phần phập (redoublement avec nuance de réitération)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phập"

phập
Một người nông dân cầm dao chém phập vào thân cây chuối.