phớt

  1. Felt
    • phớt
      A felt hat
  2. Pale, light
    • Màu đỏ phớt
      A light red
    • phơn phớt (láy, ý giảm).
  3. (thông tục) Ignore, turn a deaf ear to, turn a blind eye tọ
    • Bảo thế cứ phớt không nghe
      I told him so, but he turned a deaf ear to my words.
  4. (địa phương) Graze, scrape lightly in passing; touch lightly
    • Viên đạn phớt qua
      A bullet grazed his cheek
    • Phớt qua vấn đề
      To touch lightly upon aquestion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phớt
Màu hồng phớt của bông hoa anh đào rất dịu dàng.