pianotage

Học thuật
Thân thiện
pianotage

Une personne fait du pianotage sur un clavier noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo): Từ này dùng để chỉ cách chơi đàn piano một cách vụng về, thiếu kỹ thuật, giống như động tác mổ của con . diễn tả việc chơi nhạc chưa thuần thục, chỉ vào các phím đàn một cách máy móc thiếu cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Cách chơi piano mổ cò của anh ấy làm phiền tất cả hàng xóm.) ( ấy xấu hổ về sự chơi piano mổ cò của mình không muốn chơi trước công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'un pianotage pénible": có một cách chơi piano vụng về đến mức khó chịu. (Người mới bắt đầu có một cách chơi piano mổ cò khó nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Pianoter (động từ): chơi piano một cách vụng về, mổ cò. (Anh ta chỉ đang mổ cò trên đàn piano, chứ không thực sự chơi nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tapotement (n): sự nhẹ, tiếng lộc cộc (có thể dùng để chỉ âm thanh tương tự khi chơi đàn vụng về).
pianotage

Une personne fait du pianotage sur un clavier noir.

danh từ giống đực
  1. sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo)

Từ gần giống