piccolo

/'pikəlou/
danh từ giống đực
  1. sáo nhỏ
  2. (thông tục; từ , nghĩa ) rượu nho đỏ loại thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

piccolo
Un enfant joue une mélodie joyeuse sur son piccolo.