picotage

danh từ giống đực
  1. sự làm cay (mắt), sự làm giặm (da), sự gây cảm giác kim châm
  2. sự châm lỗ chỗ
  3. sự mổ, sự rỉa (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

picotage
Une aiguille fait un picotage sur le tissu.