pierrot

/'piərou/
danh từ (danh từ giống cái pierrette)
  1. vai hề kịch câm
  2. nghệ sĩ hát rong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pierrot
A pierrot performs a gentle mime routine on a small stage.