parrot

/'pærət/
danh từ
  1. con vẹt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. nhắc lại như vẹt, nói như vẹt
  2. dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parrot"

parrot
A colorful parrot sits on a wooden perch and mimics a human voice.