pietism

/'paiətizm/
danh từ
  1. lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pietism"

pietism
A woman displays exaggerated pietism during a church service.