piranha

Học thuật
Thân thiện
piranha

Un piranha nage rapidement dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • răng đao: Một loài nước ngọt nhỏ, hung dữ, sống theo đàncác sông thuộc lưu vực sông Amazon một số khu vực khácNam Mỹ, nổi tiếng với hàm răng sắc nhọn tập tính ăn thịt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les piranhas ont une réputation de prédateurs redoutables. ( răng đao danh tiếngnhững kẻ săn mồi đáng sợ.)
    • Il faut être prudent en nageant dans cette rivière à cause des piranhas. (Cần phải thận trọng khi bơi ở con sông này răng đao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être vorace comme un piranha": tham ăn như răng đao (dùng để ví von).
    • Ce concurrent est vorace comme un piranha sur le marché. (Đối thủ cạnh tranh này tham lam như răng đao trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Pirania (n): Cách viết hoặc biến thể ít phổ biến hơn của "piranha".
Từ đồng nghĩa
  • Poisson carnassier d'Amérique du Sud: Loài ăn thịtNam Mỹ (cụm từ mô tả).
Thành ngữ liên quan
  • Une attaque de piranhas: Một cuộc tấn công của răng đao (thường dùng để ẩn dụ cho một cuộc tấn công ồ ạt, dữ dội từ nhiều phía).
    • Le PDG a subi une véritable attaque de piranhas de la part des médias. (Tổng giám đốc đã phải hứng chịu một cuộc tấn công dữ dội thực sự từ giới truyền thông.)
piranha

Un piranha nage rapidement dans la rivière.

{{piranha}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) răng đao

Từ gần giống