pitying

/'pitiiɳ/
tính từ
  1. thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pitying"

Từ có nhắc đến "pitying"

pitying
She gave him a pitying look as he told his sad story.