pitying
/'pitiiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thương hại, thương xót: Thể hiện cảm giác thương cảm, xót xa cho hoàn cảnh khó khăn hoặc bất hạnh của người khác.
- Làm động lòng trắc ẩn: Gợi lên hoặc biểu lộ sự thương cảm sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She gave him a pitying look when she heard about his loss. (Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt thương hại khi nghe về sự mất mát của anh.)
- His voice was soft and pitying. (Giọng nói của anh ấy nhẹ nhàng và đầy thương xót.)
- I don't want your pitying sympathy. (Tôi không muốn sự thương hại từ bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"in a pitying tone": với giọng điệu thương hại.
- He spoke about the stray animals in a pitying tone. (Anh ấy nói về những con vật lang thang với giọng điệu thương hại.)
"a pitying smile": một nụ cười thương xót.
- She offered a pitying smile to the lost child. (Cô ấy dành cho đứa trẻ lạc đường một nụ cười thương xót.)
Biến thể và từ gần giống
Pity (n): lòng thương hại, sự thương xót.
- I felt great pity for the homeless man. (Tôi cảm thấy rất thương xót người đàn ông vô gia cư.)
Pity (v): thương hại.
- I pity anyone who has to work in such conditions. (Tôi thương hại bất kỳ ai phải làm việc trong điều kiện như vậy.)
Pitiful (adj): đáng thương, gây nên lòng thương hại.
- The abandoned puppy looked pitiful. (Chú chó con bị bỏ rơi trông thật đáng thương.)
Pitiless (adj): nhẫn tâm, không chút thương xót.
- The pitiless dictator showed no mercy. (Nhà độc tài nhẫn tâm không chút thương xót.)
Từ đồng nghĩa
- Compassionate: đầy lòng trắc ẩn, thương cảm.
- Sympathetic: thông cảm, đồng cảm.
- Merciful: khoan dung, nhân từ.
Từ trái nghĩa
- Cruel: độc ác, tàn nhẫn.
- Unsympathetic: không thông cảm.
- Merciless: tàn nhẫn, không khoan dung.
tính từ
- thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn