biting

/'baitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
biting

A biting wind blows across the snowy field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm buốt, làm nhức nhối (về thời tiết, cái lạnh): Dùng để mô tả cái lạnh sắc, thấm xuyên qua da thịt, gây cảm giác đau nhói.
    • Chua cay, đay nghiến (về lời nói, phê bình): Dùng để mô tả lời nói hoặc sự chỉ trích sắc sảo, gây tổn thương hoặc khó chịu cho người nghe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We faced a biting wind as we climbed the mountain. (Chúng tôi đối mặt với một cơn gió buốt khi leo núi.)
    • Her biting sarcasm made everyone in the room uncomfortable. (Sự châm biếm chua cay của ấy khiến mọi người trong phòng đều cảm thấy khó chịu.)
    • The journalist is known for her biting commentary on political scandals. (Nữ nhà báo nổi tiếng với những bình luận sắc sảo/đay nghiến về các vụ bê bối chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biting criticism": lời chỉ trích sắc bén, chua cay.

    • The film received biting criticism from several renowned reviewers. (Bộ phim nhận được những lời chỉ trích chua cay từ một số nhà phê bình nổi tiếng.)
  • "biting cold": cái lạnh cắt da cắt thịt.

    • They huddled together for warmth in the biting cold of the winter night. (Họ túm tụm vào nhau để sưởi ấm trong cái lạnh cắt da của đêm mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Bite (động từ): cắn; (danh từ) vết cắn; sự cắn. Đây động từ gốc.

    • Be careful, that dog might bite. (Cẩn thận, con chó đó có thể cắn.)
  • Bitingly (trạng từ): một cách chua cay, buốt giá.

    • She remarked bitingly on his lack of preparation. ( ấy nhận xét một cách chua cay về sự thiếu chuẩn bị của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Piercing (adj): xuyên thấu, buốt (về cái lạnh).
  • Caustic (adj): châm chọc, cay độc (về lời nói).
  • Sarcastic (adj): châm biếm, mỉa mai.
Thành ngữ liên quan
  • Biting the hand that feeds you: Phản bội, làm hại người đã giúp đỡ hoặc nuôi dưỡng mình.
    • By leaking the company's secrets, he was biting the hand that feeds him. (Bằng việc tiết lộ bí mật công ty, anh ta đang làm hại chính người đã nuôi mình.)
biting

A biting wind blows across the snowy field.

tính từ
  1. làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến
    • a biting wind
      gió buốt
    • biting words
      những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay