pivotal

/'pivətl/
tính từ
  1. (thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt
  2. (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

pivotal
The discovery of the new evidence was a pivotal moment in the investigation.