placeman

/'pleismən/
Học thuật
Thân thiện
placeman

A placeman was appointed to the board due to political connections.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức được bổ nhiệm do quan hệ, thân hữu: Một người được bổ nhiệm vào một vị trí trong chính phủ hoặc tổ chức, không phải dựa trên năng lực hay thành tích chủ yếu nhờ vào các mối quan hệ chính trị hay sự ủng hộ từ người quyền lực. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu công bằng tính chất phe cánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new minister was accused of filling the department with his placemen. (Vị bộ trưởng mới bị cáo buộc lấp đầy bộ bằng những viên chức thân hữu của mình.)
    • He was seen as a mere placeman, appointed to return political favors. (Anh ta bị xem như một kẻ được bổ nhiệm nhờ quan hệ, được đưa vào chức vụ để đáp trả các ân huệ chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political placeman": Viên chức thân hữu chính trị. Cụm này nhấn mạnh bối cảnh chính trị của việc bổ nhiệm.
    • The scandal revealed a network of political placemen within the administration. (Vụ bê bối đã phơi bày một mạng lưới các viên chức thân hữu chính trị trong chính quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Placewoman (n): Dạng thức nữ của 'placeman', chỉ một nữ viên chức được bổ nhiệm theo cách tương tự. (Từ này ít phổ biến hơn).
  • Appointee (n): Người được bổ nhiệm. Đây từ trung lập, không mang sắc thái tiêu cực như 'placeman'.
Từ đồng nghĩa
  • Crony: Kẻ thân hữu, tay chân (thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc kinh doanh với nghĩa xấu).
  • Stooge: Tay sai, người được đưa vào một vị trí để phục vụ lợi ích của người khác.
Từ trái nghĩa
  • Meritocrat: Người được thăng tiến dựa trên tài năng thành tích.
  • Career civil servant: Công chức chuyên nghiệp, thăng tiến theo ngạch bậc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ 'placeman' tính chất khinh miệt (disparaging). thường được dùng trong các bài báo phê phán, phân tích chính trị hoặc trong các cuộc thảo luận chỉ trích hiện tượng bổ nhiệm người nhà, phe cánh. Cần thận trọng khi sử dụng thể hiện một quan điểm tiêu cực rõ rệt.
placeman

A placeman was appointed to the board due to political connections.

danh từ, (thường), quổi viên chức được quan liêu cất nhắc

Từ gần giống