placer

/'pleisə/
Học thuật
Thân thiện
placer

A miner pans for gold in a placer deposit.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Trong địa chất khai khoáng):
    • Mỏ sa khoáng, lớp trầm tích sa khoáng: Chỉ một mỏ khoáng sản hoặc một lớp trầm tích tự nhiên (thường sỏi, cát, đất) được hình thành bởi tác động của nước (như sông, suối, biển), trong đó chứa các hạt khoáng vật giá trị (như vàng, kim cương, thiếc) đã bị phong hóa tích tụ lại.
    • Lớp sỏi cát vàng: Một cụm từ cụ thể hơn để chỉ placer chứa vàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Prospectors found a rich gold placer in the riverbed. (Những người tìm vàng đã phát hiện một mỏ sa khoáng vàng giàu cólòng sông.)
    • Diamonds are often mined from placer deposits. (Kim cương thường được khai thác từ các mỏ sa khoáng.)
    • The old placer mine is now a historical site. (Mỏ sa khoáng giờ đã trở thành một di tích lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Placer mining": Phương pháp khai thác sa khoáng.

    • Placer mining often uses water to separate gold from gravel. (Khai thác sa khoáng thường sử dụng nước để tách vàng ra khỏi sỏi.)
  • "Alluvial placer": Sa khoáng phù sa (hình thành từ trầm tích sông).

    • The valley is known for its alluvial placers. (Thung lũng nổi tiếng với các mỏ sa khoáng phù sa.)
Biến thể từ gần giống
  • Placer deposit (n): Mỏ/khoáng sàng sa khoáng. (Đây một thuật ngữ chuyên ngành mở rộng).
  • Alluvial deposit (n): Trầm tích phù sa. (Đây một khái niệm rộng hơn, trong đó placer một loại cụ thể chứa khoáng sản giá trị).
Từ đồng nghĩa
  • Alluvial mine: Mỏ phù sa.
  • Deposit: Vỉa, mỏ, trầm tích (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ placer rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực địa chất, khai khoáng lịch sử khai thác mỏ.
  • Không nhầm lẫn với từ place (địa điểm) hay placer trong cụm "placer mat" (một loại thảm, đây một từ hoàn toàn khác).
placer

A miner pans for gold in a placer deposit.

danh từ
  1. lớp sỏi cát vàng

Từ gần giống