blazer

/'bleizə/
nội động từ
  1. cháy rực; bùng lửa
  2. sáng chói, rực sáng, chiếu sáng
  3. (nghĩa bóng) bừng bừng nổi giận
    • he was balzing with fury
      anh ta bừng bừng nổi giận

Idioms

  • to blaze away
    bắn liên tục
  • blaze away!
    cứ nói tiếp đi!
  • to baze up
    cháy bùng lên
ngoại động từ
  1. đồn, truyền đi (tin tức)
    • the news was soon blazerd abroad
      tin đó được truyền đi tức khắc
danh từ
  1. vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc )
  2. dấu đánh vào cây (để chỉ đường...)
ngoại động từ
  1. đánh dấu vào (cây)

Idioms

  • to blaze a trail
    chỉ đường qua rừng bằng cách đánh dấu vào cây
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) áo màu sặc sỡ (bơi thuyền...)
  2. (từ lóng) lời nói dối trắng trợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "blazer"

blazer
A student wears a navy blazer with the school crest on the pocket.