placer

/'pleisə/
ngoại động từ
  1. đặt, để, bố trí
    • Placer une armoire
      đặt một cái tủ
    • Placer sous les ordres de quelqu'un
      đặt dưới quyền ai
    • Placer ses espérances en quelqu'un
      đặt hy vọng vào ai
  2. xếp chỗ ngồi
    • Placer un invité
      xếp chỗ ngồi cho khách, mời khách ngồi
  3. tìm việc làm cho
    • Placer son frère dans une banque
      tìm việc cho người emmột ngân hàng
  4. bán, tiêu thụ
    • Placer des billets
      bán
  5. bỏ (tiền vào việc gì) đầu
  6. (thể dục thể thao) đánh (vào chỗ nào)
    • Placer son coup
      đánh một
    • Placer un mot
      nói vài lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa