plafonner

ngoại động từ
  1. xây trần
    • Plafonner une pièce
      xây trần gian nhà
nội động từ
  1. đạt mức cao nhất
    • Salaire qui plafonne
      lương đạt mức cao nhất
    • Avion qui plafonne à dix mille mètres
      máy bay đạt mức cao nhất là mười nghìn mét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống