plafonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xây trần, làm trần: Hành động lắp đặt hoặc xây dựng một bề mặt trần cho một không gian.
  2. Nội động từ:
    • Đạt đến mức cao nhất, đạt trần, chạm trần: Chỉ việc đạt đến giới hạn trên cùng, điểm cao nhất có thể, không thể tăng thêm nữa. Thường dùng cho số liệu, mức lương, giới hạn kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut plafonner cette pièce avant de peindre les murs. (Phải xây trần căn phòng này trước khi sơn tường.)
    • Nous avons décidé de plafonner le couloir avec du bois. (Chúng tôi quyết định làm trần hành lang bằng gỗ.)
  • Nội động từ:

    • Les prix de l'immobilier plafonnent dans cette région. (Giá bất động sản đang chạm trần/đạt mức cao nhấtkhu vực này.)
    • Son enthousiasme plafonne depuis qu'il a reçu la nouvelle. (Sự nhiệt tình của anh ấy đã đạt đến đỉnh điểm kể từ khi nhận được tin.)
    • Les ventes plafonnent depuis trois mois. (Doanh số đã đạt trần không tăng trong ba tháng qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plafonner à [un chiffre]": Đạt mức cao nhất là, chạm trầnmột con số cụ thể.
    • Le nombre d'adhérents plafonne à 500. (Số lượng hội viên chạm trầncon số 500.)
    • La température plafonnera à 25 degrés aujourd'hui. (Nhiệt độ cao nhất hôm nay sẽ là 25 độ.)
Biến thể từ liên quan
  • Plafond (danh từ): Trần nhà; giới hạn tối đa, mức trần.

    • Le plafond de la salle est très haut. (Trần nhà của căn phòng rất cao.)
    • un plafond de dépenses (mức trần chi tiêu)
  • Plafonnement (danh từ): Sự đạt đến mức trần, sự chạm trần.

    • le plafonnement des salaires (việc lương đạt mức trần)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (xây trần): : phủ, che (một trần nhà).
  • Nội động từ (đạt mức cao nhất): : đạt đến mức tối đa/mức trần; : trì trệ, không tăng (nhấn mạnh sự dừng lại).
Cụm từ liên quan
  • Être plafonné à: Bị giới hạnmức, bị áp trần ở.
    • Les indemnités sont plafonnées à 1000 euros. (Các khoản trợ cấp bị giới hạnmức 1000 euro.)
ngoại động từ
  1. xây trần
    • Plafonner une pièce
      xây trần gian nhà
nội động từ
  1. đạt mức cao nhất
    • Salaire qui plafonne
      lương đạt mức cao nhất
    • Avion qui plafonne à dix mille mètres
      máy bay đạt mức cao nhất là mười nghìn mét

Từ gần giống