plaguy

/'pleigi/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) rầy rà, phiền phức, tệ hại
  2. quá lắm, ghê gớm
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng, rất đỗi
    • to be plaguy glad to get back again
      rất đỗi vui sướng lại được trở về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plaguy"

plaguy
The child's plaguy habit of tapping his fork on the glass annoyed the other diners.