plainly

/'pleinli/
phó từ
  1. rõ ràng
  2. giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác
    • to dress plainly
      ăn mặc giản dị
  3. thẳng thắn, không quanh co, không úp mở
    • to speak plainly
      nói thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "plainly"

plainly
She dressed plainly for the interview.