planish

/'plæniʃ/
ngoại động từ
  1. đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền)
  2. đánh bóng (vật ); làm bóng (ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "planish"

planish
A blacksmith planishes a sheet of metal on an anvil.