platform

/'plætfɔ:m/
danh từ
  1. nền, bục, bệ
  2. sân ga
  3. chỗ đứnghai đầu toa (xe lửa...)
  4. chỗ đứng (xe khách...)
    • entrance platform of a bus
      chỗ đứngcửa vào xe buýt
  5. bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn
  6. (nghĩa bóng) (the platform) thuật nói, thuật diễn thuyết
  7. (nghĩa bóng) cương lĩnh chính trị (của một đảng)
ngoại động từ
  1. đặt trên nền, đặt trên bục
nội động từ
  1. nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "platform"

Từ có nhắc đến "platform"

platform
The speaker mounted the platform to address the crowd.