bệ

noun
  1. Platform, pedestal, dais
    • tượng đặt trên bệ đá
      the statue is placed on a pedestal
    • bệ pháo
      an artillery platform
    • bệ máy
      a machine platform
    • chín bệ
      the throne
verb
  1. To interlard integrally
    • bệ vào tác phẩm tất cả các chi tiết của cuộc sống
      to interlard one's work with integral details of real life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bệ
Một pho tượng được đặt trên một cái bệ bằng đá trong công viên.