plenteousness

/'plentjəsnis/
Học thuật
Thân thiện
plenteousness

The harvest brought a season of plenteousness to the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào: Trạng thái một lượng lớn, nhiều hơn mức cần thiết, thường chỉ sự giàu có về tài nguyên, của cải hoặc nguồn cung cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The plenteousness of the harvest brought joy to the entire village. (Sự dồi dào của vụ mùa mang lại niềm vui cho cả làng.)
    • We are grateful for the plenteousness of natural resources in our country. (Chúng tôi biết ơn sự phong phú của tài nguyên thiên nhiênđất nước chúng tôi.)
    • Her writing is admired for its plenteousness of ideas. (Bài viết của ấy được ngưỡng mộ sự phong phú về ý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plenteousness of spirit": sự hào phóng, rộng lượng trong tinh thần.
    • He is known for his plenteousness of spirit, always willing to help others. (Anh ấy được biết đến bởi sự rộng lượng trong tinh thần, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Plenteous (adj): dồi dào, phong phú, sung túc.
    • The region has plenteous water supplies. (Khu vực này nguồn cung cấp nước dồi dào.)
  • Plenty (n): sự nhiều, sự phong phú; một số lượng lớn.
    • There is plenty of time to finish the work. ( nhiều thời gian để hoàn thành công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Abundance: sự dồi dào, sự phong phú.
  • Copiousness: sự dồi dào, sự nhiều (thường về số lượng).
  • Profusion: sự dư thừa, sự tràn ngập.
Từ trái nghĩa
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Shortage: sự thiếu hụt.
  • Dearth: sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
plenteousness

The harvest brought a season of plenteousness to the village.

danh từ
  1. sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào

Từ đồng nghĩa