plâtrage

danh từ giống đực
  1. sự trát thạch cao
    • Plâtrage d'un mur
      trát thạch cao vào bức tường (nông nghiệp) sự thạch cao, sự gia thạch cao (vào hèm rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "plâtrage"

plâtrage
Un ouvrier applique le plâtrage sur un mur intérieur.