pneumothorax

/,nju:'mə'θɔ:rəks/
danh từ giống đực
  1. (y học) chứng tràn khí màng phổi
  2. sự bơm khí màng phổi (cũng) pneumo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pneumothorax"

pneumothorax
Un médecin examine une radiographie montrant un pneumothorax.