phổi

  1. poumon
  2. mou
    • Phổi
      mou de veau
    • bệnh bụi phổi
      (y học) pneumoconiose
    • Bệnh phổi
      (y học) pneumopathie
    • Chảy máu phổi
      (y học) pneumorragie
    • Khoa phổi
      (y học) pneumologie
    • Lao phổi
      tuberculose pulmonaire
    • Phân lớp phổi
      (động vật học) pulmonés (mollusques gastropodes)
    • Sỏi phổi
      (y học) pneumolithe
    • Thoát vị phổi
      (y học) pneumothorax
    • Viêm phổi
      pneumonie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phổi"

phổi
Người bác sĩ chỉ vào hình vẽ lá phổi trên tấm bảng.