pogrom

/'pɔgrəm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc tàn sát, bạo loạn tổ chức nhằm vào một nhóm người thiểu số, đặc biệtngười Do Thái: "pogrom" là một thuật ngữ lịch sử chỉ các cuộc tấn công bạo lực, cướp bóc giết hại hệ thống, thường được chính quyền dung túng hoặc xúi giục, nhắm vào các cộng đồng người Do TháiĐế quốc Nga các khu vực khácĐông Âu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pogrom de Kichinev en 1903 a causé la mort de dizaines de Juifs. (Vụ tàn sát người Do Thái ở Kichinev năm 1903 đã gây ra cái chết của hàng chục người Do Thái.)
    • L'histoire de cette région est marquée par plusieurs pogroms. (Lịch sử của vùng này bị đánh dấu bởi nhiều cuộc tàn sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng: Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ bất kỳ cuộc tấn công bạo lực tổ chức nào nhằm vào một nhóm dân tộc hoặc tôn giáo thiểu số.
    • Certains commentateurs ont qualifié ces violences de pogrom contre la communauté. (Một số nhà bình luận đã gọi những hành động bạo lực nàymột cuộc tàn sát nhằm vào cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pogromiste (danh từ/ tính từ): (người) chủ trương hoặc tham gia vào các cuộc tàn sát (pogrom).
  • Massacre (danh từ giống đực): vụ thảm sát, tàn sát (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho người Do Thái).
  • Génocide (danh từ giống đực): tội diệt chủng (quy mô tính chất nghiêm trọng hơn, có ý định tiêu diệt toàn bộ một nhóm).
Từ đồng nghĩa
  • Massacre: vụ thảm sát.
  • Tuerie: cuộc tàn sát, giết chóc.
  • Persécution: sự ngược đãi, bức hại (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiếtbạo lực thể xác trực tiếp).
Thành ngữ liên quan
  • Être victime d'un pogrom: là nạn nhân của một cuộc tàn sát.
    • Sa famille a été victime d'un pogrom au début du siècle. (Gia đình ông ấy đã là nạn nhân của một cuộc tàn sát vào đầu thế kỷ.)
danh từ giống đực
  1. (sử học) cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng)

Từ gần giống

Từ chứa "pogrom"