poivrière

danh từ giống cái
  1. lầu canh (ở góc pháo đài)
  2. vườn hồ tiêu
  3. (từ , nghĩa ) hộp gia vị ( nhiều ngăn, trong đó ngăn để hạt tiêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

poivrière
La poivrière est posée sur la table de la cuisine.