pollard

/'pɔləd/
Học thuật
Thân thiện
pollard

A farmer checks on a pollard willow tree in the meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con vật đã bị cắt sừng: Một con vật, thường gia súc (như , cừu, ) đã bị cắt hoặc mất đi sừng của .
    • Cây bị cắt ngọn: Một cái cây đã được cắt bỏ phần ngọn các cành chính để khuyến khích mọc ra nhiều cành nhỏ tán dày hơn.
  2. Ngoại động từ:

    • Cắt ngọn, xén ngọn (cây): Hành động cắt bỏ phần ngọn các cành chính của một cái cây để kiểm soát sự phát triển của hoặc để tạo ra một tán dày đặc hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer keeps pollards in the field because they are less likely to injure each other. (Người nông dân nuôi những con không sừng trên cánh đồng chúng ít có khả năng làm tổn thương nhau hơn.)
    • The old pollard willows along the riverbank are a distinctive feature of the landscape. (Những cây liễu bị cắt ngọn dọc theo bờ sông một đặc điểm nổi bật của cảnh quan.)
  • Động từ:

    • They pollard the trees every few years to maintain their shape and health. (Họ xén ngọn cây vài năm một lần để duy trì hình dáng sức khỏe của chúng.)
    • It is common to pollard certain species of poplar to produce firewood. (Việc cắt ngọn một số loài cây dương để sản xuất củi phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pollarding" (danh động từ): Kỹ thuật hoặc hành động cắt ngọn cây một cách hệ thống.
    • Pollarding is a traditional method of woodland management. (Cắt ngọn cây một phương pháp quản lý rừng truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Pollarded (tính từ): Đã bị cắt ngọn (dùng cho cây).
    • The avenue was lined with pollarded lime trees. (Đại lộ được lót bằng những cây đoạn đã bị cắt ngọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cây):
    • Topped tree: Cây đã bị cắt ngọn.
  • Động từ:
    • Top: Cắt phần trên, cắt ngọn.
    • Prune: Tỉa cành, xén cây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

pollard

A farmer checks on a pollard willow tree in the meadow.

danh từ
  1. con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; không sừng, cừu không sừng, không sừng
  2. cây bị cắt ngọn
  3. cám mịn còn ít bột
ngoại động từ
  1. cắt ngọn, xén ngọn (cây)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống