pollard

/'pɔləd/
danh từ
  1. con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; không sừng, cừu không sừng, không sừng
  2. cây bị cắt ngọn
  3. cám mịn còn ít bột
ngoại động từ
  1. cắt ngọn, xén ngọn (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pollard
A farmer checks on a pollard willow tree in the meadow.