poll

/poul/
danh từ
  1. sự bầu cử; nơi bầu cử
    • to go to the polls
      đi bầu cử
  2. số phiếu bầu, số người bỏ phiếu
    • a heavy poll
      số người đi bỏ phiếu rất lớn
  3. sự kiếm số cử tri
  4. cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề )
  5. (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu
    • a curly poll
      một cái đầu xoăn
    • per poll
      mỗi đầu người
ngoại động từ
  1. thu phiếu bầu của
  2. thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên)
    • to poll a large majority
      thu được đại đa số phiếu
  3. bỏ (phiếu)
    • to poll one's vote
      bỏ phiếu bầu
nội động từ
  1. bỏ phiếu
danh từ
  1. con vẹt
danh từ
  1. (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít)
    • to go out in the Proll
      đỗ thường
  2. (định ngữ) đỗ thường
    • poll dragree
      bằng đỗ thường
    • poll man
      người đỗ thường
  3. thú không sừng, không sừng
ngoại động từ
  1. cắt ngọn, xén ngọn (cây)
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...)
  3. xén (giấy)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật)
tính từ
  1. bị cắt ngọn, bị xén ngọn
  2. bị cưa sừng, không sừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "poll"

poll
A poll shows that most people prefer sunny weather for picnics.