polonais

Học thuật
Thân thiện
polonais

Un étudiant apprend le polonais avec un livre de grammaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Ba Lan: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa Ba Lan.
  2. Danh từ:

    • Người Ba Lan: Chỉ một công dân hoặc người quốc tịch Ba Lan.
    • Danh từ giống đực (ngôn ngữ học): Tiếng Ba Lan: Chỉ ngôn ngữ chính thức của đất nước Ba Lan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine polonaise est délicieuse. (Ẩm thực Ba Lan rất ngon.)
    • C'est une tradition polonaise. (Đómột truyền thống của Ba Lan.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Mon voisin est un Polonais. (Hàng xóm của tôimột người Ba Lan.)
    • Elle a épousé un Polonais. ( ấy đã kết hôn với một người đàn ông Ba Lan.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • Le polonais est une langue slave. (Tiếng Ba Lanmột ngôn ngữ Slav.)
    • Apprendre le polonais est un défi intéressant. (Học tiếng Ba Lanmột thử thách thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la polonaise": Theo kiểu Ba Lan. Cụm từ này thường dùng trong ẩm thực hoặc nghệ thuật để chỉ cách chế biến hoặc phong cách đặc trưng của Ba Lan.
    • Des œufs à la polonaise. (Trứng kiểu Ba Lan.)
Biến thể từ gần giống
  • Polonaise (danh từ giống cái):

    • Điệu nhảy polonaise: Một điệu nhảy truyền thống của Ba Lan, nhịp điệu chậm rãi trang trọng.
    • Bản nhạc polonaise: Một thể loại âm nhạc viết cho điệu nhảy này, nổi tiếng qua các tác phẩm của Chopin.
    • Elle danse la polonaise. ( ấy nhảy điệu polonaise.)
  • Pologne (danh từ giống cái): Tên quốc gia Ba Lan.

    • Varsovie est la capitale de la Pologne. (Warsaw là thủ đô của Ba Lan.)
Từ đồng nghĩa
  • Hành chính/Địa: Không từ đồng nghĩa chính xác cho quốc tịch hoặc ngôn ngữ.
  • Để chỉ người (trong một số ngữ cảnh): (một cư dân của Ba Lan).
Lưu ý về giống số
  • Tính từ "polonais":

    • Giống đực số ít: polonais (un homme polonais)
    • Giống đực số nhiều: polonais (des hommes polonais)
    • Giống cái số ít: polonaise (une femme polonaise)
    • Giống cái số nhiều: polonaises (des femmes polonaises)
  • Danh từ chỉ người:

    • Một người đàn ông Ba Lan: un Polonais.
    • Một người phụ nữ Ba Lan: une Polonaise.
    • Nhiều người đàn ông/nhóm hỗn hợp Ba Lan: des Polonais.
    • Nhiều người phụ nữ Ba Lan: des Polonaises.
  • Danh từ chỉ ngôn ngữ: Luôndanh từ giống đực số ít: le polonais.

polonais

Un étudiant apprend le polonais avec un livre de grammaire.

tính từ
  1. (thuộc) Ba Lan
danh từ
  1. người Ba-Lan
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ba Lan

Từ gần giống

Từ chứa "polonais"