pompon

/'pʤ:mʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. túp (len, , để trang trí)
    • Bonnet à pompon
      bonê túp len
tính từ không đổi
  1. Rose pompon+ hồng cúc (loại hồng hoa tròn nhỏ)
    • avoir le pompon
      (thân mật) thắng được; (nghĩa ) chếnh choáng say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pompon"

pompon
Une petite fille attache un pompon rose à son bonnet.