pompon

/'pʤ:mʤ:ɳ/
Học thuật
Thân thiện
pompon

Une petite fille attache un pompon rose à son bonnet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Túp (len, ) để trang trí: Một chùm nhỏ, tròn làm từ sợi chỉ, len hoặc vật liệu tương tự, thường được dùng để trang trí trên , giày hoặc quần áo.
    • Hoa hồng dạng cúc: Một loại hoa hồng nhiều cánh nhỏ, xếp dày đặc tạo thành hình cầu tròn.
  2. Tính từ không đổi:

    • Thuộc loại hoa hồng cúc: Dùng để mô tả một giống hoa hồng đặc điểm hoa nhỏ, tròn nhiều cánh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il a accroché un pompon rouge à son bonnet. (Anh ấy đã gắn một túp len đỏ lên của mình.)
    • Elle cultive de magnifiques pompons dans son jardin. ( ấy trồng những khóm hồng cúc tuyệt đẹp trong vườn.)
  • Tính từ:

    • C'est une rose pompon très résistante. (Đómột giống hồng cúc rất khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir le pompon" (thân mật):
    • Nghĩa 1: Thắng được, vượt trội hơn hẳn (trong một tình huống thườngtiêu cực hoặc đáng ngạc nhiên).
      • Après tous ses retards, il a eu le pompon en arrivant en pyjama ! (Sau tất cả những lần đi trễ, hắn ta đã "thắng tuyệt đối" khi xuất hiện trong bộ đồ ngủ!)
    • Nghĩa 2 (): Chếnh choáng say.
      • Après trois verres, il commençait à avoir le pompon. (Sau ba ly, anh ta bắt đầu chếnh choáng say.)
Biến thể từ gần giống
  • Pomponner (động từ): Chải chuốt, làm đẹp một cách tỉ mỉ (cho ai đó hoặc cho bản thân).

    • Elle a passé une heure à se pomponner pour la soirée. ( ấy đã dành một tiếng để chải chuốt cho buổi tối.)
  • Pomponné (tính từ): Được chải chuốt kỹ lưỡng, diêm dúa.

    • Il est arrivé, tout pomponné, pour son rendez-vous. (Anh ta đã đến, ăn mặc diêm dúa, cho cuộc hẹn của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Houppe (danh từ giống cái): Chùm lông, túp lông (trang trí).
  • Bouton (danh từ giống đực): Nụ hoa, hoa chưa nở (trong ngữ cảnh thực vật; có thể dùng cho một số loại hoa nhỏ, tròn).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est le pompon !" (thân mật): Thường dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, bực mình hoặc kinh ngạc trước một điều đó quá đáng, vượt quá giới hạn. Có thể dịch là "Thế là hết sẩy!", "Thế là đỉnh nhất!" hoặc "Thế là quá quắt!" tùy ngữ cảnh.
    • Non seulement il est en retard, mais en plus il n'a pas fait son travail ? C'est le pompon ! (Không những đến trễ, mà còn không làm xong việc của mình nữa? Thế là quá quắt!)
pompon

Une petite fille attache un pompon rose à son bonnet.

danh từ giống đực
  1. túp (len, , để trang trí)
    • Bonnet à pompon
      bonê túp len
tính từ không đổi
  1. Rose pompon+ hồng cúc (loại hồng hoa tròn nhỏ)
    • avoir le pompon
      (thân mật) thắng được; (nghĩa ) chếnh choáng say

Từ gần giống

Từ chứa "pompon"