ponderosity

/,pɔndə'rɔsiti/ Cách viết khác : (ponderousness) /'pɔndərəsnis/
danh từ
  1. tính nặng, tính trọng lượng
  2. tính chậm chạp (do trọng lượng)
  3. tính cần cù (công việc)
  4. tính nặng nề, tính buồn tẻ, tính chán ngắt (hành văn, bài nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ponderosity
The ponderosity of the ancient stone made it impossible to move.