heft

/heft/
Học thuật
Thân thiện
heft

He tests the heft of the melon before buying it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trọng lượng, sức nặng: Chỉ trọng lượng hoặc cảm giác nặng nề của một vật khi nhấc lên.
    • Sự đẩy, sự nâng lên: Hành động nhấc hoặc nâng một vật lên.
  2. Ngoại động từ:

    • Nhấc lên để ước lượng sức nặng: Hành động cầm hoặc nâng một vật lên, thường bằng tay, để cảm nhận đánh giá trọng lượng của .
    • Nâng lên, nhấc lên: Hành động nâng một vật nặng lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The heft of the suitcase surprised me. (Sức nặng của chiếc vali làm tôi ngạc nhiên.)
    • He felt the solid heft of the hammer in his hand. (Anh ấy cảm nhận sức nặng chắc chắn của cái búa trong tay.)
  • Ngoại động từ:

    • She hefted the bag of flour to see if it was heavy enough. ( ấy nhấc túi bột lên để xem đủ nặng không.)
    • He hefted the box onto the shelf. (Anh ấy nhấc hộp lên kệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To give something heft": Làm cho cái đó có vẻ quan trọng hoặc trọng lượng hơn (nghĩa bóng).

    • The expert's endorsement gave the proposal more heft. (Sự ủng hộ của chuyên gia đã làm cho đề xuất thêm trọng lượng.)
  • "The heft of responsibility": Sức nặng của trách nhiệm (nghĩa bóng).

    • He felt the full heft of his new responsibilities. (Anh ấy cảm nhận toàn bộ sức nặng của những trách nhiệm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hefty (tính từ): Nặng, to lớn, đáng kể.
    • He received a hefty fine. (Anh ta bị phạt một khoản tiền đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trọng lượng): Weight (trọng lượng), mass (khối lượng), bulk (khối lượng lớn).
  • Động từ (nhấc lên): Lift (nâng lên), hoist (kéo lên), raise (nâng lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "heft" một cách trực tiếp.)

heft

He tests the heft of the melon before buying it.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. trọng lượng, sức nặng
  2. sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên
ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhấc lên để ước lượng sức nặng

Từ gần giống

Từ chứa "heft"