poor-spirited

/'puə'spiritid/
Học thuật
Thân thiện
poor-spirited

A poor-spirited dog cowers in the corner during a thunderstorm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhút nhát, nhát gan, hèn nhát: Chỉ người thiếu dũng khí, sự mạnh mẽ quyết tâm; tỏ ra sợ hãi một cách đáng khinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His poor-spirited response to the challenge disappointed everyone. (Phản ứng nhút nhát của anh ấy trước thử thách khiến mọi người thất vọng.)
    • She refused to be poor-spirited and stood up for her beliefs. ( ấy từ chối việc trở nên nhát gan đã đứng lên bảo vệ niềm tin của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poor-spirited behavior": hành vi hèn nhát.

    • The general condemned the poor-spirited behavior of the deserters. (Vị tướng lên án hành vi hèn nhát của những kẻ đào ngũ.)
  • "too poor-spirited to protest": quá nhút nhát để phản đối.

    • They were too poor-spirited to protest against the injustice. (Họ quá nhút nhát để phản đối sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Poor-spiritedness (danh từ): tính nhút nhát, sự hèn nhát.
    • His poor-spiritedness was his greatest flaw. (Tính nhút nhát điểm yếu lớn nhất của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Cowardly: nhút nhát, hèn nhát.
  • Timid: rụt rè, nhút nhát.
  • Faint-hearted: nhát gan, thiếu can đảm.
Từ trái nghĩa
  • Courageous: dũng cảm.
  • Brave: gan dạ.
  • Spirited: tinh thần, mạnh mẽ.
poor-spirited

A poor-spirited dog cowers in the corner during a thunderstorm.

tính từ
  1. nhút nhát, nhát gan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự