unmanly

/'ʌn'mænli/
tính từ
  1. không xứng đáng đàn ông, không xứng đáng kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược
  2. tầm thường, hèn yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unmanly
A soldier showing unmanly fear would be a disgrace to his unit.