population

/,pɔpju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
population

The population of the town has remained steady for many years.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số dân, dân số: Số lượng người sống trong một khu vực địa cụ thể (như một thành phố, quốc gia, hoặc thế giới) tại một thời điểm nhất định.
    • Dân cư: Tập hợp tất cả những người sinh sống trong một khu vực nhất định.
    • Quần thể: (Trong sinh học) Một nhóm các cá thể cùng loài sinh sống trong một khu vực địa cụ thể.
    • Tập hợp tổng thể: (Trong thống ) Toàn bộ nhóm đối tượng, sự vật, hoặc dữ liệu từ đó các mẫu được lấy ra để nghiên cứu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The population of Vietnam is over 99 million. (Dân số Việt Nam hơn 99 triệu người.)
    • The city's population has grown rapidly in the last decade. (Dân số của thành phố đã tăng trưởng nhanh chóng trong thập kỷ qua.)
    • Scientists are studying the bear population in the national park. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu quần thể gấu trong vườn quốc gia.)
    • In this survey, the population is all adults aged 18 and over in the country. (Trong cuộc khảo sát này, tập hợp tổng thể tất cả người trưởng thành từ 18 tuổi trở lên trong cả nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Population explosion": Sự bùng nổ dân số, chỉ sự gia tăng dân số cực kỳ nhanh chóng ồ ạt.

    • Many developing countries experienced a population explosion in the 20th century. (Nhiều quốc gia đang phát triển đã trải qua sự bùng nổ dân số vào thế kỷ 20.)
  • "Working-age population": Dân số trong độ tuổi lao động.

    • A large working-age population can be a demographic advantage. (Một dân số trong độ tuổi lao động lớn có thể một lợi thế nhân khẩu học.)
Biến thể từ gần giống
  • Populate (động từ): Định cư, trú; lấp đầy (một khu vực) bằng người hoặc sinh vật.

    • Immigrants helped populate the western regions. (Những người nhập cư đã giúp định cưcác vùng phía tây.)
  • Populous (tính từ): Đông dân, mật độ dân số cao.

    • Jakarta is one of the most populous cities in the world. (Jakarta một trong những thành phố đông dân nhất thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Inhabitants: Cư dân, người trú.
  • Citizenry: Toàn thể công dân.
  • Community: Cộng đồng (thường nhỏ hơn tính kết nối hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "population")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "population")

population

The population of the town has remained steady for many years.

danh từ
  1. số dân
    • population explosion
      sự tăng dân số ồ ạt nhanh chóng
  2. (the population) dân cư