porker

/'pɔ:kə/
Học thuật
Thân thiện
porker

A farmer feeds his porker in the pen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợn thịt, lợn vỗ béo để làm thịt: Một con lợn, đặc biệt một con lợn non, đã được nuôi vỗ béo với mục đích chính để lấy thịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer raised several porkers for the market. (Người nông dân nuôi vài con lợn thịt để bán ra chợ.)
    • This porker has reached the ideal weight for slaughter. (Con lợn thịt này đã đạt đến trọng lượng lý tưởng để giết mổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a porker" (thành ngữ, không trang trọng): Đôi khi được dùng một cách von, không trang trọng để chỉ một người ăn nhiều hoặc mập mạp.
    • After eating all that cake, I feel like a real porker. (Sau khi ăn hết cái bánh đó, tôi cảm thấy mình thật sự một con lợn thịt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pork (n): Thịt lợn.
    • We're having roast pork for dinner. (Chúng tôi sẽ ăn thịt lợn quay cho bữa tối.)
  • Pig (n): Con lợn (nghĩa rộng, chỉ chung loài vật).
    • The pigs are rolling in the mud. (Những con lợn đang lăn trong bùn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hog (n): Lợn (thường chỉ lợn trưởng thành, đặc biệt lợn đực thiến được nuôi để lấy thịt).
  • Swine (n): Lợn (từ trang trọng hoặc dùng trong sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Boar (n): Lợn đực giống (không được nuôi chủ yếu để lấy thịt).
  • Sow (n): Lợn nái (lợn cái đã đẻ).
Lưu ý sử dụng
  • "Porker" một từ cụ thể, chuyên biệt hơn so với "pig". nhấn mạnh vào mục đích sử dụng (làm thịt) thường chỉ con vật đã được chuẩn bị cho mục đích đó.
  • Trong cách dùng không trang trọng để chỉ người, từ này có thể mang tính xúc phạm hoặc chế giễu nhẹ, vậy cần thận trọng khi sử dụng.
porker

A farmer feeds his porker in the pen.

danh từ
  1. lợn thịt, lợn vỗ béo để làm thịt

Từ gần giống