portefaix

Học thuật
Thân thiện
portefaix

Un portefaix transporte de lourdes caisses sur le quai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Công nhân khuân vác: Người lao động chân tay làm công việc bốc vác, khuân đồ đạc, hàng hóa nặng, thườngcác bến tàu, chợ hoặc ga xe lửa. Từ này mang sắc thái cổ xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Au XIXe siècle, les portefaix étaient nombreux sur les quais de la Seine. (Vào thế kỷ 19, rất nhiều công nhân khuân vác trên các bến sông Seine.)
    • Le portefaix transportait les marchandises du navire à l'entrepôt. (Người công nhân khuân vác chuyển hàng hóa từ tàu vào kho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp):
    • Có thể dùng để chỉ một người phải gánh vác nhiều trách nhiệm nặng nề, giống như một kẻ khuân vác gánh nặng.
      • Il est le portefaix de toutes les responsabilités familiales. (Anh tangười gánh vác mọi trách nhiệm gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Porteur (danh từ giống đực): Người mang, người vận chuyển. Từ hiện đại phổ biến hơn, có thể dùng cho nhiều ngữ cảnh (người đưa thư, người mang vác...).
  • Débardeur (danh từ giống đực): Công nhân bốc dỡ hàngbến tàu.
  • Déménageur (danh từ giống đực): Nhân viên chuyển nhà, đồ đạc.
Từ đồng nghĩa
  • Débardeur: công nhân bốc dỡ.
  • Homme de peine: lao công, phu khuân vác.
Lưu ý
  • Sắc thái từ vựng: "Portefaix" là một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong giao tiếp hoặc văn viết ngày nay, người ta thường dùng "porteur" hoặc các từ chuyên biệt hơn như "débardeur", "déménageur".
  • Từ nguyên: Từ này ghép bởi "porte-" (mang, vác) "faix" (gánh nặng, kiện hàng), nghĩa đen là "người mang gánh nặng".
portefaix

Un portefaix transporte de lourdes caisses sur le quai.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (từ , nghĩa ) công nhân khuân vác

Từ gần giống

Từ chứa "portefaix"

Từ có nhắc đến "portefaix"