porthole

/'pɔ:thoul/
danh từ
  1. (hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu)
  2. (sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

porthole
The sailor looks through the porthole at the ocean.