embrasure

/im'breiʤə/
danh từ
  1. (kiến trúc) khoảng đặt khung cửa, ô cửa
  2. lỗ sung đại bác, lỗ châu mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

embrasure
A soldier peers through the embrasure of a stone fortress wall.