port

/pɔ:t/
danh từ
  1. cảng
    • close port
      cảngcửa sông
  2. (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn
danh từ
  1. (Ê-cốt) cổng thành
  2. (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...)
  3. (hàng hải), (như) porthole
  4. (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...)
  5. đầu cong của hàm thiếc (ngựa)
danh từ
  1. dáng, bộ dạng, tư thế
  2. (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám)
ngoại động từ
  1. (quân sự) cầm chéo (súng, để khám)
    • port arms!
      chuẩn bị khám súng!
danh từ
  1. rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine)
danh từ
  1. (hàng hải) mạn trái (tàu)
    • to put the helm to port
      quay bánh lái sang trái
  2. (định ngữ) trái, bên trái
    • on the port bow
      mạn trái đằng mũi
ngoại động từ
  1. (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái
nội động từ
  1. lái sang phía trái (tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

port
The captain ordered the crew to look toward the port side of the ship.